Thursday, August 30, 2018

Từ Điển Tiếng Anh Kỹ Thuật Xây dựng (pdf)

Abraham’s cones : Khuôn hình chóp cụt để đo độ sụt bê tông
Accelerator, Earlystrength admixture : Phụ gia tăng nhanh hóa cứng bê tông
 Anchorage length : Chiều dài đoạn neo giữ của cốt thép
Arrangement of longitudinales renforcement cut-out: Bố trí các điểm cắt đứt cốt thép dọc của dầm Arrangement of reinforcement : Bố trí cốt thép
 Bag : Bao tải (để dưỡng hộ bê tông)
Beam of constant depth : Dầm có chiều cao không đổi
 Bedding : Móng cống
Bonded tendon : Cốt thép dự ứng lực có dính bám với bê tông
 Bursting concrete stress : ứng suất vỡ tung của bê tông
 Cable disposition : Bố trí cốt thép dự ứng lực
Cast in many stage phrases : Đổ bê tông theo nhiều giai đoạn
 Cast in place : Đúc bê tông tại chỗ
Cast in situ place concrete : Bê tông đúc tại chỗ
Cast in situ structure (slab, beam, column): Kết cấu đúc bê tông tại chỗ (dầm, bản, cột)

Góc Xây Dựng chia sẻ với mong muốn kiến thức sẽ là công cụ hỗ trợ Quý anh em trong quá trình học tập nghiên cứu và làm việc. Hi vọng hữu ích với mọi người, Cảm ơn vì đã ghé thăm Góc Xây Dựng. Dowload tại đây